Cao su chống va đập cửa

Từ: 花红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花红 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhóng] 1. táo (Trung Quốc)。落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小。黄绿色带微红,是常见的水果。也叫林檎或沙果。
2. quả táo; trái táo。这种植物的果实。
3. sính lễ (lễ cưới)。指有关婚姻等喜庆事的礼物。
花红彩礼
sính lễ
4. tiền lãi; tiền lời; lợi tức。红利。
5. tiền thưởng; hoa hồng。赏钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
花红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花红 Tìm thêm nội dung cho: 花红