Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 芴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芴, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芴

1. 芴 cấu thành từ 2 chữ: 草, 勿
  • tháu, thảo, xáo
  • vất, vật, vặt
  • 2. 芴 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 勿
  • tháu, thảo
  • vất, vật, vặt
  • 3. 芴 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 勿
  • thảo
  • vất, vật, vặt
  • Nghĩa của 芴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù] Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: VẬT
    hợp chất hữu cơ Flu-ô-ren; Flu-ô-ren (Anh: fluorene)。有机化合物,分子式 C1 3 H1 0 ,白色的片状晶体,存在于煤焦油中。(英:fluorene)。
    芴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芴 Tìm thêm nội dung cho: 芴