Từ: 草標兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草標兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thảo tiêu nhi
Ngày xưa, để làm dấu hiệu muốn đem rao bán một đồ vật, người ta cắm tiêu cỏ lên đó.
◇Thủy hử truyện 傳:
Đương nhật tương liễu bảo đao, sáp liễu thảo tiêu nhi, thướng thị khứ mại
刀, 兒, 賣 (Đệ thập nhị hồi) Hôm đó lấy bảo đao cắm tiêu cỏ lên rồi ra chợ bán.

Nghĩa của 草标儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎobiāor]
cọc tiêu bằng cỏ (cắm trên hàng hoá cho biết là hàng để bán)。用草茎或草做的标志,集市中插在比较大的物品(多半是旧货)上表示出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標

bêu:bêu riếu
bếu: 
nêu:cây nêu
phễu: 
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
têu:đầu têu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
草標兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草標兒 Tìm thêm nội dung cho: 草標兒