Từ: 草纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎozhǐ] giấy bản; giấy bổi; giấy súc。用稻草等作原料制成的纸,一般呈黄色,质地粗糙,多用来做包装纸或卫生用纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
草纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草纸 Tìm thêm nội dung cho: 草纸