Từ: 草菅人命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草菅人命:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 菅 • 人 • 命
Nghĩa của 草菅人命 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎojiānrénmìng] xem mạng người như cỏ rác; tàn sát dân lành; giết người như ngoé。《汉书·贾谊传》:"其视杀人,若艾草菅然。"愿意是批评秦二世胡亥把杀人看得象割草一样随便。后用草菅人命形容漠视人的生命,任意加以残害。 菅:一种草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菅
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |