Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 荏苒 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěnrǎn] từ từ trôi qua (thời gian)。(时间)渐渐过去。
光阴荏苒,转瞬已是三年。
thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.
光阴荏苒,转瞬已是三年。
thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荏
| nhẫm | 荏: | nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苒
| nhiễm | 苒: | nhẫm nhiễm (thấm thoát) |

Tìm hình ảnh cho: 荏苒 Tìm thêm nội dung cho: 荏苒
