Từ: 蓬蓬勃勃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬蓬勃勃:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓬 • 蓬 • 勃 • 勃
bồng bồng bột bột
Vẻ xum xuê, mậu thịnh.
◎Như:
thảo mộc bồng bồng bột bột
草木蓬蓬勃勃 cây cỏ xum xuê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃