Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[báomó] lá mỏng; màng; tấm phim。一种薄而软的透明薄片,用塑料、胶粘剂、橡胶或其他材料制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
薄膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄膜 Tìm thêm nội dung cho: 薄膜