Từ: 虚无缥渺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚无缥渺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚无缥渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūwúpiāomiǎo] viển vông; hảo huyền; như có như không。形容非常空虚渺茫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缥

phiếu:phiếu miễu (xa mờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渺

diễu:diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)
diệu:diệu vợi
giẻo:cơm giẻo; dẻo miệng
miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang
虚无缥渺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚无缥渺 Tìm thêm nội dung cho: 虚无缥渺