Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 觷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觷

1. 觷 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 角
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 2. 觷 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 角
  • 𦥯
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • []

    U+89F7, tổng 20 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 觷


    Nghĩa của 觷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xué]Bộ: 角- Giác
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    đồ bằng sừng; đồ sừng。把兽角加工成器具。

    Chữ gần giống với 觷:

    , , , , 𧥇,

    Dị thể chữ 觷

    𰴣,

    Chữ gần giống 觷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷 Tự hình chữ 觷

    觷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觷 Tìm thêm nội dung cho: 觷