Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訄, chiết tự chữ CẦU, CỪU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訄:
訄 cầu, cừu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 訄
訄
U+8A04, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
訄 cầu, cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 訄
(Động) Bức bách.Một âm là cừu.(Danh) Lời đùa bỡn.
Nghĩa của 訄 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。
Số nét: 9
Hán Việt: CỪU
bức ép。逼迫。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 訄 Tìm thêm nội dung cho: 訄
