Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讣, chiết tự chữ PHÓ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讣:
讣
Biến thể phồn thể: 訃;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
讣 phó
phó, như "cáo phó" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
讣 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 讣
Giản thể của chữ 訃.phó, như "cáo phó" (gdhn)
Nghĩa của 讣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訃)
[fù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
2. thư báo tang。报丧的信。
Từ ghép:
讣告 ; 讣闻
[fù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
2. thư báo tang。报丧的信。
Từ ghép:
讣告 ; 讣闻
Dị thể chữ 讣
訃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讣
| phó | 讣: | cáo phó |

Tìm hình ảnh cho: 讣 Tìm thêm nội dung cho: 讣
