Chữ 讣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讣, chiết tự chữ PHÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讣:

讣 phó

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讣

Chiết tự chữ phó bao gồm chữ 言 卜 hoặc 讠 卜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讣 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卜
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • 2. 讣 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 卜
  • ngôn
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • phó [phó]

    U+8BA3, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訃;
    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fu6;

    phó

    Nghĩa Trung Việt của từ 讣

    Giản thể của chữ .
    phó, như "cáo phó" (gdhn)

    Nghĩa của 讣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訃)
    [fù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÙ
    1. báo tang; cáo phó; tin buồn。报丧。
    2. thư báo tang。报丧的信。
    Từ ghép:
    讣告 ; 讣闻

    Chữ gần giống với 讣:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 讣

    ,

    Chữ gần giống 讣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讣 Tự hình chữ 讣 Tự hình chữ 讣 Tự hình chữ 讣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讣

    phó:cáo phó
    讣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讣 Tìm thêm nội dung cho: 讣