Chữ 豕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豕, chiết tự chữ THỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豕:

豕 thỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豕

Chiết tự chữ thỉ bao gồm chữ 一 丿 亅 丿 丿 丶 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豕 cấu thành từ 7 chữ: 一, 丿, 亅, 丿, 丿, 丶, 乀
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • quyết
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chủ
  • phật
  • thỉ [thỉ]

    U+8C55, tổng 7 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi3;
    Việt bính: ci2;

    thỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 豕

    (Danh) Lợn, heo.
    § Cũng như trư
    .
    thỉ, như "thỉ (con heo)" (vhn)

    Nghĩa của 豕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THỈ
    lợn; heo。猪。
    狼奔豕突。
    lợn sói hoành hành; giặc giã hoành hành

    Chữ gần giống với 豕:

    , 𧰧,

    Chữ gần giống 豕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豕 Tự hình chữ 豕 Tự hình chữ 豕 Tự hình chữ 豕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豕

    thỉ:thỉ (con heo)
    豕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豕 Tìm thêm nội dung cho: 豕