Từ: 财权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财权 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiquán] 1. quyền sở hữu tài sản。财产的所有权。
2. quyền kinh tế; sức mạnh về kinh tế。经济大权。
掌握财权
nắm quyền kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
财权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财权 Tìm thêm nội dung cho: 财权