Từ: 责问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责问 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéwèn] chất vấn; vặn hỏi; hạch hỏi。用责备的口气问。
厉声责问
nghiêm giọng chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
责问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责问 Tìm thêm nội dung cho: 责问