Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贴身 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēshēn] 1. sát người; sát mình; lót; lót thân。(贴身儿)紧挨着身体的。
贴身儿的小褂儿。
áo lót
2. vừa người; vừa vặn (quần áo mặc vừa người)。合身;可体。
他裁的衣服穿了贴身。
bộ quần áo anh ấy mặc rất vừa vặn.
3. theo bên mình。指跟随在身边的。
贴身丫鬟
a hoàn theo sát bên cạnh
贴身保镖
bảo tiêu theo bên cạnh; cận vệ.
贴身儿的小褂儿。
áo lót
2. vừa người; vừa vặn (quần áo mặc vừa người)。合身;可体。
他裁的衣服穿了贴身。
bộ quần áo anh ấy mặc rất vừa vặn.
3. theo bên mình。指跟随在身边的。
贴身丫鬟
a hoàn theo sát bên cạnh
贴身保镖
bảo tiêu theo bên cạnh; cận vệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 贴身 Tìm thêm nội dung cho: 贴身
