Từ: 贴身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēshēn] 1. sát người; sát mình; lót; lót thân。(贴身儿)紧挨着身体的。
贴身儿的小褂儿。
áo lót
2. vừa người; vừa vặn (quần áo mặc vừa người)。合身;可体。
他裁的衣服穿了贴身。
bộ quần áo anh ấy mặc rất vừa vặn.
3. theo bên mình。指跟随在身边的。
贴身丫鬟
a hoàn theo sát bên cạnh
贴身保镖
bảo tiêu theo bên cạnh; cận vệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
贴身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴身 Tìm thêm nội dung cho: 贴身