Từ: 赶路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶路 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnlù] gấp rút lên đường; đi đường。为了早到目的地加快速度走路。
今天好好睡一觉,明天一早就来赶路。
hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.
赶了一天路,走得人困马乏。
đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
赶路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶路 Tìm thêm nội dung cho: 赶路