Cao su chống va đập cửa

Từ: 跑旱船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑旱船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑旱船 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎohànchuán] múa chèo thuyền (điệu múa dân gian diễn tả cảnh chèo thuyền)。一种民间舞蹈,扮演女子的人站在用竹片等和布扎成的无底船中间,船舷系在身上。另一人扮演艄公,手持木桨,作划船状。艄公与船上的人合舞,或边 舞边唱,如船飘浮在水面之上。有的地区也叫采莲船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
跑旱船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑旱船 Tìm thêm nội dung cho: 跑旱船