Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑旱船 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎohànchuán] múa chèo thuyền (điệu múa dân gian diễn tả cảnh chèo thuyền)。一种民间舞蹈,扮演女子的人站在用竹片等和布扎成的无底船中间,船舷系在身上。另一人扮演艄公,手持木桨,作划船状。艄公与船上的人合舞,或边 舞边唱,如船飘浮在水面之上。有的地区也叫采莲船。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱
| hạn | 旱: | hạn hán |
| khan | 旱: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 跑旱船 Tìm thêm nội dung cho: 跑旱船
