Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 路易港 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路易港:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路易港 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùyìgǎng] Po Lu-i; Port Louis (thủ đô Mô-ri-xơ)。毛里求斯的首都及最大城市,位于印度洋毛里求斯岛的西北部,该市建于公元1735年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 港

cáng: 
cảng:hải cảng
路易港 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路易港 Tìm thêm nội dung cho: 路易港