chủng tiếp
Gót chân nối nhau, kẻ sau nối gót người trước. Hình dung rất đông người đi đến. ◇Tống sử 宋史:
Nhập thành, tuyên bố đức ý, bất lục nhất nhân, trung nguyên quy phụ giả chủng tiếp
入城, 宣布德意, 不戮一人, 中原歸附者踵接 (Lí Hiển Trung truyện 李顯忠傳) Vào thành, rao truyền ý nguyện thi hành ân đức, không giết một ai, người ở trung nguyên nối gót nhau theo về nườm nượp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵
| chủng | 踵: | chủng tiếp (nối gót) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 踵接 Tìm thêm nội dung cho: 踵接
