Cao su chống va đập cửa
Chữ 戮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戮, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戮:
戮
Pinyin: lu4, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: luk6;
戮 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 戮
(Động) Giết.◎Như: thảm tao đồ lục 慘遭屠戮 chém giết thảm khốc.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục.
§ Thông lục 僇.
(Động) Hợp lại, chung sức.
◎Như: lục lực 戮力 cùng chung sức.
◇Sử Kí 史記: Thần dữ Tướng quân lục lực nhi công Tần 臣與將軍戮力而攻秦 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thần cùng với Tướng quân chung sức đánh Tần.
lục, như "lục (giết phơi thây)" (gdhn)
Nghĩa của 戮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勠)
[lù]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
1. giết。杀。
杀戮。
giết chóc.
屠戮。
tàn sát.
2. gộp; gom góp。并; 合。
Từ ghép:
戮力同心
[lù]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 15
Hán Việt: LỤC
1. giết。杀。
杀戮。
giết chóc.
屠戮。
tàn sát.
2. gộp; gom góp。并; 合。
Từ ghép:
戮力同心
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戮
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |

Tìm hình ảnh cho: 戮 Tìm thêm nội dung cho: 戮
