Cao su chống va đập cửa

Chữ 戮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戮, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戮:

戮 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戮

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 翏 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戮 cấu thành từ 2 chữ: 翏, 戈
  • liệu
  • qua, quơ, quờ
  • lục [lục]

    U+622E, tổng 15 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, hu1, hui1, xi1;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 戮

    (Động) Giết.
    ◎Như: thảm tao đồ lục
    chém giết thảm khốc.

    (Động)
    Sỉ nhục, làm nhục.
    § Thông lục .

    (Động)
    Hợp lại, chung sức.
    ◎Như: lục lực cùng chung sức.
    ◇Sử Kí : Thần dữ Tướng quân lục lực nhi công Tần (Hạng Vũ bổn kỉ ) Thần cùng với Tướng quân chung sức đánh Tần.
    lục, như "lục (giết phơi thây)" (gdhn)

    Nghĩa của 戮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勠)
    [lù]
    Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỤC
    1. giết。杀。
    杀戮。
    giết chóc.
    屠戮。
    tàn sát.
    2. gộp; gom góp。并; 合。
    Từ ghép:
    戮力同心

    Chữ gần giống với 戮:

    , , , , , , 𢧲, 𢨃,

    Chữ gần giống 戮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮 Tự hình chữ 戮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戮

    lục:lục (giết phơi thây)
    戮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戮 Tìm thêm nội dung cho: 戮