Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 辅助货币 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅助货币:
Nghĩa của 辅助货币 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔzhùhuòbì] tiền lẻ; tiền nhỏ。在本位货币之外发行的起辅助性作用的币值小的货币,如中国单位为角或分的人民币。简称辅币。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 币
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 辅助货币 Tìm thêm nội dung cho: 辅助货币
