Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辍, chiết tự chữ CHUYẾT, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辍:

辍 xuyết, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辍

Chiết tự chữ chuyết, xuyết bao gồm chữ 车 叕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辍 cấu thành từ 2 chữ: 车, 叕
  • xa
  • chuyết
  • xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

    U+8F8D, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輟;
    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: zyut3;

    xuyết, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 辍

    Giản thể của chữ .

    chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
    xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

    Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輟)
    [chuò]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHUYẾT
    ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
    辍 学。
    bỏ học.
    时作时辍 。
    lúc làm lúc nghỉ.
    日夜不辍 。
    ngày đêm không nghỉ.
    Từ ghép:
    辍笔 ; 辍学

    Chữ gần giống với 辍:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辍

    ,

    Chữ gần giống 辍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辍

    chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
    xuyết:xuyết học (thôi học)
    辍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辍 Tìm thêm nội dung cho: 辍