Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辍, chiết tự chữ CHUYẾT, XUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辍:
辍 xuyết, chuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 辍
辍
Biến thể phồn thể: 輟;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
辍 xuyết, chuyết
chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
辍 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 辍
Giản thể của chữ 輟.chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輟)
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学
Dị thể chữ 辍
輟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辍
| chuyết | 辍: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |
| xuyết | 辍: | xuyết học (thôi học) |

Tìm hình ảnh cho: 辍 Tìm thêm nội dung cho: 辍
