Cao su chống va đập cửa

Từ: 边缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānyuán] 1. sát biên giới; rìa; vùng ven; giáp; viền。沿边的部分。
边缘地区
vùng sát biên giới
边缘区
vùng ven; vùng giáp địch
2. giáp ranh; giáp giới; liên ngành; ở mép; ở bờ; ở lề。靠近界线的;同两方面或多方面有关系的。
边缘学科
khoa học liên ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
边缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边缘 Tìm thêm nội dung cho: 边缘