cận chiến
Xáp lại gần mà đánh nhau. Đánh xáp lá cà. ◇Quân ngữ 軍語:
Cận chiến, hựu viết bạch nhận chiến, lưỡng quân tương cự cận thì dĩ bạch nhận tương giao dã
近戰, 又曰白刃戰, 兩軍相距近時以白刃相交也 (Chiến sự quân ngữ 戰事軍語).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |

Tìm hình ảnh cho: 近戰 Tìm thêm nội dung cho: 近戰
