Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 距 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 距, chiết tự chữ CỰ, CỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 距:
距
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6 keoi5
1. [距離] cự li 2. [鉤距] câu cự;
距 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 距
(Danh) Cựa gà.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự 雌雞化為雄, 不鳴無距 (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.
(Động) Cách nhau.
◎Như: tương cự tam thốn 相距三寸 cách nhau ba tấc.
◇Vương An Thạch 王安石: Cự kì viện đông ngũ lí 距其院東五里 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.
(Động) Chống cự.
§ Thông cự 拒.
◇Thi Kinh 詩經: Cảm cự đại bang 敢距大邦 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Dám chống nước lớn.
(Động) Đến.
◇Thư Kinh 書經: Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải 予决九川, 距四海 (Ích tắc 益稷) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.
(Tính) Lớn.
§ Thông cự 巨.
◎Như: cự thạch 距石 đá lớn.
cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (vhn)
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (btcn)
Nghĩa của 距 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
行 距。
khoảng cách giữa các hàng.
株距。
khoảng cách giữa các cây.
两地相距不远。
hai nơi cách nhau không xa.
距今已有十载。
cách đây đã mười năm.
2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
Từ ghép:
距离
Số nét: 12
Hán Việt: CỰ
1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
行 距。
khoảng cách giữa các hàng.
株距。
khoảng cách giữa các cây.
两地相距不远。
hai nơi cách nhau không xa.
距今已有十载。
cách đây đã mười năm.
2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
Từ ghép:
距离
Chữ gần giống với 距:
距,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cựa | 距: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |

Tìm hình ảnh cho: 距 Tìm thêm nội dung cho: 距
