Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 距 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 距, chiết tự chữ CỰ, CỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 距:

距 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 距

Chiết tự chữ cự, cựa bao gồm chữ 足 巨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

距 cấu thành từ 2 chữ: 足, 巨
  • tú, túc
  • cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+8DDD, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6 keoi5
    1. [距離] cự li 2. [鉤距] câu cự;

    cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 距

    (Danh) Cựa gà.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự , (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.

    (Động)
    Cách nhau.
    ◎Như: tương cự tam thốn cách nhau ba tấc.
    ◇Vương An Thạch : Cự kì viện đông ngũ lí (Du Bao Thiền Sơn kí ) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.

    (Động)
    Chống cự.
    § Thông cự .
    ◇Thi Kinh : Cảm cự đại bang (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Dám chống nước lớn.

    (Động)
    Đến.
    ◇Thư Kinh : Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải , (Ích tắc ) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.

    (Tính)
    Lớn.
    § Thông cự .
    ◎Như: cự thạch đá lớn.

    cựa, như "cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa" (vhn)
    cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (btcn)

    Nghĩa của 距 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỰ
    1. cự ly; khoảng cách; cách。距离。
    行 距。
    khoảng cách giữa các hàng.
    株距。
    khoảng cách giữa các cây.
    两地相距不远。
    hai nơi cách nhau không xa.
    距今已有十载。
    cách đây đã mười năm.
    2. cựa gà。雄鸡、雉等的腿的后面突出象脚趾的部分。
    Từ ghép:
    距离

    Chữ gần giống với 距:

    ,

    Chữ gần giống 距

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距 Tự hình chữ 距

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

    cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
    cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
    距 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 距 Tìm thêm nội dung cho: 距