Từ: 还俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánsú] hoàn tục (người tu hành trở lại đời sống người thường)。僧尼或出家的道士恢复普通人的身份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
还俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还俗 Tìm thêm nội dung cho: 还俗