Cao su chống va đập cửa

Từ: 退兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìbīng] 1. lui binh; rút quân。撤退军队。
传令退兵
truyền lệnh lui binh.
2. buộc rút quân; bắt địch lui quân。迫使敌军撤退。
退兵之计
kế buộc địch lui quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
退兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退兵 Tìm thêm nội dung cho: 退兵