Cao su chống va đập cửa

Từ: 退押 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退押:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退押 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìyā] trả lại tiền đặt cọc; trả tiền thế chấp。退还押金。特指土地改革时期使地主退还佃户所缴的押金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc
退押 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退押 Tìm thêm nội dung cho: 退押