Từ: 週日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 週日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu nhật
Ngày chủ nhật. § Cũng gọi là
tinh kì nhật
日.Chỉ sinh nhật. ◇Đái Phục Cổ 古:
Quyên quyên hoài bão trung, Nhất tuế chí chu nhật
中, 日 (A kì tối nhật 日) Bé xinh (vừa đầy một tuổi) ẵm trong lòng, Một năm tới ngày sinh nhật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 週

chu:chu du
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
週日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 週日 Tìm thêm nội dung cho: 週日