Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晬, chiết tự chữ TÔI, TỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晬:
晬
Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi3;
晬 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 晬
(Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối 周晬.◇Liêu sử 遼史: Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn 三月能行, 晬而能言 (Thái tổ bổn kỉ thượng 太祖本紀上) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.
tôi, như "mừng tuổi tôi" (gdhn)
tối, như "tối ngày" (gdhn)
Nghĩa của 晬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI
tròn một tuổi; đầy năm; thôi nôi (trẻ em)。婴儿周岁。
Số nét: 12
Hán Việt: TỐI
tròn một tuổi; đầy năm; thôi nôi (trẻ em)。婴儿周岁。
Chữ gần giống với 晬:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晬
| tôi | 晬: | mừng tuổi tôi |
| tối | 晬: | tối ngày |

Tìm hình ảnh cho: 晬 Tìm thêm nội dung cho: 晬
