Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晬, chiết tự chữ TÔI, TỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晬:

晬 tối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晬

Chiết tự chữ tôi, tối bao gồm chữ 日 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晬 cấu thành từ 2 chữ: 日, 卒
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tối [tối]

    U+666C, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui4;
    Việt bính: zeoi3;

    tối

    Nghĩa Trung Việt của từ 晬

    (Danh) Con trẻ sinh được một năm gọi là tối .
    ◇Liêu sử : Tam nguyệt năng hành, tối nhi năng ngôn , (Thái tổ bổn kỉ thượng ) Ba tháng biết đi, một năm biết nói.

    tôi, như "mừng tuổi tôi" (gdhn)
    tối, như "tối ngày" (gdhn)

    Nghĩa của 晬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỐI
    tròn một tuổi; đầy năm; thôi nôi (trẻ em)。婴儿周岁。

    Chữ gần giống với 晬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬 Tự hình chữ 晬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晬

    tôi:mừng tuổi tôi
    tối:tối ngày
    晬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晬 Tìm thêm nội dung cho: 晬