Chữ 娟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娟, chiết tự chữ QUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娟:

娟 quyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 娟

娟

Chiết tự chữ 娟

Chiết tự chữ quyên bao gồm chữ 女 肙 hoặc 女 口 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 娟 cấu thành từ 2 chữ: 女, 肙
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 肙
  • 2. 娟 cấu thành từ 3 chữ: 女, 口, 月
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 口 khẩu
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • quyên [quyên]

    U+5A1F, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan1;
    Việt bính: gyun1;

    娟 quyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 娟

    (Tính) Xinh đẹp.
    ◎Như: quyên tú 娟
    秀 xinh đẹp.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.
    quyên, như "thuyền quyên" (vhn)

    Nghĩa của 娟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juān]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUYÊN
    书
    đẹp đẽ; đẹp; quyên。美丽。
    婵娟。
    thuyền quyên.
    娟秀。
    xinh đẹp.
    Từ ghép:
    娟秀

    Chữ gần giống với 娟:

    㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 娟

    婠, 媞, 媘, 媙, 媚, 媛, 媜, 媝, 媟, 媖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟 Tự hình chữ 娟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娟

    quyên娟:thuyền quyên

    Gới ý 21 câu đối có chữ 娟:

    惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

    Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

    Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

    娟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娟 Tìm thêm nội dung cho: 娟