Từ: 逾越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逾越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逾越 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúyuè] vượt quá; vượt qua。超越。
逾越常规
vượt quá quy định thông thường.
不可逾越的障碍。
trở ngại không thể vượt qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾

du:du dương
gió:gió bão, mưa gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
逾越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逾越 Tìm thêm nội dung cho: 逾越