Từ: 達賴喇嘛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 達賴喇嘛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạt lai lạt ma
Dalai Lama.

Nghĩa của 达赖喇嘛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dálàilǎ·ma] Đạt Lai; Đạt Lai Lạt Ma。"达赖",蒙语dalai的音译,意为"大海";"喇嘛",藏语blama的音译,意为"上师";"达赖喇嘛"意为"德行科研成果象大海一样的上师",是西藏喇嘛教格鲁派的活佛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賴

lại:ỷ lại
nái:lụa nái, quần nái, áo nái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛

ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
達賴喇嘛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 達賴喇嘛 Tìm thêm nội dung cho: 達賴喇嘛