Từ: 邊鄙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊鄙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên bỉ
Đất xa xôi hoặc gần vùng biên giới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tăng ích chu tiếp, thiện trí quân khí, phân khiển tinh binh, truân trát biên bỉ
楫, 器, 兵, 鄙 (Đệ nhị thập nhị hồi) Làm thêm thuyền bè, sửa sang khí giới, phân phái tinh binh, đóng đồn ngoài biên ải.

Nghĩa của 边鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānbǐ]
vùng xa; nơi xa xôi hẻo lánh。边远的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ
邊鄙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊鄙 Tìm thêm nội dung cho: 邊鄙