Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楫, chiết tự chữ TIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楫:

楫 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楫

Chiết tự chữ tiếp bao gồm chữ 木 咠 hoặc 木 口 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 楫 cấu thành từ 2 chữ: 木, 咠
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghiện
  • 2. 楫 cấu thành từ 3 chữ: 木, 口, 耳
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khẩu
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tiếp [tiếp]

    U+696B, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, qia4;
    Việt bính: zip3 zip6;

    tiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 楫

    (Danh) Mái chèo.
    ◇Nguyễn Du
    : Chu tiếp phân phân đồng nhất lưu (Bất tiến hành ) Thuyền chèo tới tấp cùng trong một dòng nước.
    tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 楫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檝)
    [jí]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẬP
    mái chèo。桨。
    舟楫。
    mái chèo.

    Chữ gần giống với 楫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楫

    , ,

    Chữ gần giống 楫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫 Tự hình chữ 楫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楫

    tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
    楫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楫 Tìm thêm nội dung cho: 楫