Chữ 繕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繕, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繕:

繕 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繕

繕

Chiết tự chữ 繕

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 絲 善 hoặc 糹 善 hoặc 糸 善 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繕 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 善
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 善 thiến, thiện
  • 2. 繕 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 善
  • 糹 miên, mịch
  • 善 thiến, thiện
  • 3. 繕 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 善
  • 糸 mịch
  • 善 thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+7E55, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缮;
    Pinyin: shan4, ju2;
    Việt bính: sin6;

    繕 thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 繕

    (Động) Sửa chữa, tu bổ.
    ◎Như: tu thiện 修
    繕 sửa sang.
    ◇Tả truyện 左傳: Tụ hòa túc, thiện thành quách 聚禾粟, 繕城郭 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Tích trữ lúa gạo, tu bổ thành quách.

    (Động)
    Chỉnh đốn, dự bị.
    ◇Uẩn Kính 惲敬: Chu Công cư đông, tập hầu phong, thiện vương lữ, dĩ chướng đông quốc dã 周公居東, 輯侯封, 繕王旅,以障東國也 (Si hào thuyết 鴟鴞說) Chu Công đóng ở phía đông, tụ tập chư hầu, chỉnh đốn quân đội, để phòng ngự phía đông nước.

    (Động)
    Sao chép.
    ◎Như: thiện tả 繕寫 sao chép.

    (Động)
    Cung cấp lương thực.
    § Thông thiện 膳.
    ◇Sử Kí 史記: Đắc kì địa túc dĩ quảng quốc, thủ kì tài túc dĩ phú dân thiện binh 得其地足以廣國, 取其財足以富民繕兵 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Được đất đó đủ mở rộng nước, lấy của đó đủ làm giàu dân và nuôi dưỡng binh sĩ.

    (Tính)
    Cứng, mạnh.
    § Thông kính 勁.
    ◇Lễ Kí 禮記: Tả thanh long nhi hữu bạch hổ, chiêu diêu tại thượng, cấp kính kì nộ 左青龍而右白虎, 招搖在上, 急繕其怒 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Bên trái rồng xanh bên phải cọp trắng, vẫy động ở trên, cứng cỏi mạnh mẽ.
    § Trịnh Huyền chú: "Cấp" do "kiên" dã, "thiện" độc viết "kính" 鄭玄注: 急猶堅也, 繕讀曰勁.
    thiện, như "thiện (sửa chữa, sao chép)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繕:

    䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繕

    缮,

    Chữ gần giống 繕

    緸, 緰, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕 Tự hình chữ 繕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繕

    thiện繕:thiện (sửa chữa, sao chép)
    繕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繕 Tìm thêm nội dung cho: 繕