Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 部位 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùwèi] 名
bộ vị; vị trí (thường dùng cho cơ thể người)。位置(多用于人的身体)。
发音部位
bộ vị phát âm; vị trí phát âm
bộ vị; vị trí (thường dùng cho cơ thể người)。位置(多用于人的身体)。
发音部位
bộ vị phát âm; vị trí phát âm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 部位 Tìm thêm nội dung cho: 部位
