Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 部头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtóu] cỡ sách; khổ sách。指著作的大小厚薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
部头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部头 Tìm thêm nội dung cho: 部头