Từ: 金本位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金本位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金本位 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnběnwèi] bản vị vàng; kim bản vị; chuẩn vàng。用黄金做本位货币的货币制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
金本位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金本位 Tìm thêm nội dung cho: 金本位