Chữ 釞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釞, chiết tự chữ NHÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釞

Chiết tự chữ nhíp bao gồm chữ 金 入 hoặc 釒 入 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 入
  • ghim, găm, kim
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 釞 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 入
  • kim, thực
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • []

    U+91DE, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 釞


    nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釞:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 釞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釞 Tự hình chữ 釞 Tự hình chữ 釞 Tự hình chữ 釞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釞

    nhíp:dao nhíp
    釞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釞 Tìm thêm nội dung cho: 釞