Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镱, chiết tự chữ Ý
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镱:
镱
Biến thể phồn thể: 鐿;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
镱
ý, như "ý (cơm nát, cơm thiu)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
镱
Nghĩa Trung Việt của từ 镱
ý, như "ý (cơm nát, cơm thiu)" (gdhn)
Nghĩa của 镱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐿)
[yì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: Ý
nguyên tố Y-téc-bi (ký hiệu Yb)。 金属元素,符号Yb (ytterbium)。是一种稀土金属。银白色,质软。用来制特种合金,也用作激光材料等。
[yì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: Ý
nguyên tố Y-téc-bi (ký hiệu Yb)。 金属元素,符号Yb (ytterbium)。是一种稀土金属。银白色,质软。用来制特种合金,也用作激光材料等。
Dị thể chữ 镱
鐿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镱
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |

Tìm hình ảnh cho: 镱 Tìm thêm nội dung cho: 镱
