Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闹天儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹天儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹天儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàotiānr] thời tiết xấu (trời mưa hay có tuyết)。天气不好(多指下雨或下雪)。
一连好几天都闹天儿, 好容易才遇见这么一个晴天儿。
mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
闹天儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹天儿 Tìm thêm nội dung cho: 闹天儿