Cao su chống va đập cửa

Từ: 阨塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阨塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ách tắc
Chỗ đất hiểm yếu.
◇Giả Nghị 誼:
Tần tuy tiểu ấp, phạt tịnh đại thành, đắc ách tắc nhi thủ chi
邑, 城, 之 (Quá Tần luận 論) Tần tuy là một nước nhỏ, mà đánh đều thắng lớn, đó là nhờ ở chỗ đất hiểm yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阨

ách:tai ách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
阨塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阨塞 Tìm thêm nội dung cho: 阨塞