Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阨, chiết tự chữ ÁCH, ẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阨:
阨
Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;
阨 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 阨
(Danh) Nơi hiểm yếu.(Tính) Cùng khốn.
§ Thông ách 厄.
◎Như: khốn ách 困阨 khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
(Động) Cứ thủ.Một âm là ải.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông ải 隘.
ách, như "tai ách" (gdhn)
Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Dị thể chữ 阨
阸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阨
| ách | 阨: | tai ách |

Tìm hình ảnh cho: 阨 Tìm thêm nội dung cho: 阨
