Chữ 阨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阨, chiết tự chữ ÁCH, ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阨:

阨 ách, ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阨

Chiết tự chữ ách, ải bao gồm chữ 阜 厄 hoặc 阝 厄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阨 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 厄
  • phụ
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • 2. 阨 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 厄
  • phụ, ấp
  • ngỏa, ách, ạch, ịch
  • ách, ải [ách, ải]

    U+9628, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4, ai4;
    Việt bính: ak1 ngak1
    1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;

    ách, ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 阨

    (Danh) Nơi hiểm yếu.

    (Tính)
    Cùng khốn.
    § Thông ách
    .
    ◎Như: khốn ách khốn khổ, gian nan.
    ◇Mạnh Tử : Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn , (Công Tôn Sửu thượng ) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.

    (Động)
    Cứ thủ.Một âm là ải.

    (Tính)
    Chật, hẹp.
    § Thông ải .
    ách, như "tai ách" (gdhn)

    Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 阝- Phụ
    Số nét: 6
    Hán Việt:
    xem "厄"。同"厄"。

    Chữ gần giống với 阨:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Dị thể chữ 阨

    ,

    Chữ gần giống 阨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阨

    ách:tai ách
    阨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阨 Tìm thêm nội dung cho: 阨