Từ: 陰霾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰霾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm mai
Khí trời âm u, mù mịt. ◇Tây du kí 西記:
Hắc vụ âm mai đại địa hôn
昏 (Đệ tam hồi) Sương mù đen, khói bụi mịt mùng, khắp mặt đất u ám.Tỉ dụ sắc mặt không vui.

Nghĩa của 阴霾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnmái] mù; khói mù; hơi mù。霾的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霾

mai:sương mai
陰霾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰霾 Tìm thêm nội dung cho: 陰霾