Chữ 霧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霧, chiết tự chữ MÙ, VỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霧:
霧
Biến thể giản thể: 雾;
Pinyin: wu4, meng2;
Việt bính: mou6
1. [噴霧器] phún vụ khí;
霧 vụ
§ Xa đất là vân 雲 mây, gần đất là vụ 霧 mù.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương vụ vân hoàn thấp 香霧雲鬟濕 (Nguyệt dạ 月夜) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ: Sương sa thơm ướt mái đầu.
(Danh) Cái gì giống như bụi nước, sương mù đều gọi là vụ.
◎Như: phún vụ khí 噴霧器 bình phun bụi nước, bụi chất lỏng.
vụ, như "vụ (sương mù)" (vhn)
mù, như "sương mù, mây mù, mù mịt" (btcn)
Pinyin: wu4, meng2;
Việt bính: mou6
1. [噴霧器] phún vụ khí;
霧 vụ
Nghĩa Trung Việt của từ 霧
(Danh) Sương mù.§ Xa đất là vân 雲 mây, gần đất là vụ 霧 mù.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương vụ vân hoàn thấp 香霧雲鬟濕 (Nguyệt dạ 月夜) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ: Sương sa thơm ướt mái đầu.
(Danh) Cái gì giống như bụi nước, sương mù đều gọi là vụ.
◎Như: phún vụ khí 噴霧器 bình phun bụi nước, bụi chất lỏng.
vụ, như "vụ (sương mù)" (vhn)
mù, như "sương mù, mây mù, mù mịt" (btcn)
Chữ gần giống với 霧:
霧,Dị thể chữ 霧
雾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霧
| mù | 霧: | sương mù, mây mù, mù mịt |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 霧:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: 霧 Tìm thêm nội dung cho: 霧
