Chữ 霧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霧, chiết tự chữ MÙ, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霧:

霧 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霧

霧

Chiết tự chữ 霧

Chiết tự chữ mù, vụ bao gồm chữ 雨 務 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霧 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 務
  • 雨 vú, vũ
  • 務 mùa, múa, vũ, vụ
  • vụ [vụ]

    U+9727, tổng 18 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 雾;
    Pinyin: wu4, meng2;
    Việt bính: mou6
    1. [噴霧器] phún vụ khí;

    霧 vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 霧

    (Danh) Sương mù.
    § Xa đất là vân 雲
    mây, gần đất là vụ 霧 mù.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương vụ vân hoàn thấp 香霧雲鬟濕 (Nguyệt dạ 月夜) Sương thơm làm ướt mái tóc mai. Tản Đà dịch thơ: Sương sa thơm ướt mái đầu.

    (Danh)
    Cái gì giống như bụi nước, sương mù đều gọi là vụ.
    ◎Như: phún vụ khí 噴霧器 bình phun bụi nước, bụi chất lỏng.

    vụ, như "vụ (sương mù)" (vhn)
    mù, như "sương mù, mây mù, mù mịt" (btcn)

    Chữ gần giống với 霧:

    霧,

    Dị thể chữ 霧

    雾,

    Chữ gần giống 霧

    蘎, 霦, 霱, 霰, 霯, 霮, 霭, 霬, 霫, 霪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霧 Tự hình chữ 霧 Tự hình chữ 霧 Tự hình chữ 霧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霧

    mù霧:sương mù, mây mù, mù mịt
    vụ霧:vụ (sương mù)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 霧:

    萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    霧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霧 Tìm thêm nội dung cho: 霧