Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霤, chiết tự chữ LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霤:
霤
Pinyin: liu4;
Việt bính: lau6;
霤 lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 霤
(Danh) Nước nhỏ giọt từ mái nhà xuống.(Danh) Nước từ trên chảy xuống.
(Danh) Mái nhà.
(Danh) Máng xối (dẫn nước mưa dưới mái nhà).
◎Như: ốc lựu 屋霤 máng xối.
(Danh) Trung lựu 中霤: (1) Tên một vị thần trong năm vị thần ngày xưa. (2) Chỗ ở chính giữa nhà.
lựu, như "lựu (nước giọt ranh)" (gdhn)
Nghĩa của 霤 trong tiếng Trung hiện đại:
[liù]Bộ: 雨- Vũ
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "溜"。同"溜"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "溜"。同"溜"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霤
| lựu | 霤: | lựu (nước giọt ranh) |

Tìm hình ảnh cho: 霤 Tìm thêm nội dung cho: 霤
