Chữ 霶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霶, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霶:

霶 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霶

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 雨 滂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霶 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 滂
  • vú, vũ
  • bàng, bẵng, phang, phẳng
  • bàng [bàng]

    U+9736, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2, pang1;
    Việt bính: pong4;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 霶

    (Tính) Bàng bái rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) .
    § Cũng viết là .

    Chữ gần giống với 霶:

    , , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

    Dị thể chữ 霶

    ,

    Chữ gần giống 霶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶

    霶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霶 Tìm thêm nội dung cho: 霶