Chữ 鞡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞡, chiết tự chữ LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞡

Chiết tự chữ lạp bao gồm chữ 革 拉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞡 cấu thành từ 2 chữ: 革, 拉
  • cách, cức, rắc
  • dập, giập, loạt, láp, lạp, lấp, lắp, lọp, lớp, lợp, ráp, rập, rắp, sắp, sụp, xập, xệp, đập
  • []

    U+97A1, tổng 17 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la5, eng1;
    Việt bính: laa1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鞡


    lạp (gdhn)

    Nghĩa của 鞡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·la]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 17
    Hán Việt: LẠP
    giày u-la (bên trong độn cỏ u-la cho ấm)。 东北地区冬天穿的鞋 ,用皮革制成,里面垫乌拉草。

    Chữ gần giống với 鞡:

    , , , , , , , , , , , , , , 𩋘,

    Chữ gần giống 鞡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞡 Tự hình chữ 鞡 Tự hình chữ 鞡 Tự hình chữ 鞡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞡

    lạp: 
    鞡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞡 Tìm thêm nội dung cho: 鞡